Động chà cá nhảy

Direct English translation

Stir the brushwood, the fish jump.

Equivalent English version

To stir up a hornet's nest

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đụng chạm đến một chỗ, một đầu mối thì những đối tượng liên quan liền bị tác động theo. Hình ảnh trong dị bản này nhấn mạnh phản ứng lan truyền rất nhanh dễ thấy: vừa khuấy động đã nhảy.
English explanation
It means that touching one point immediately affects related people or matters. This variant emphasizes the quick, visible chain reaction: once the shelter is disturbed, the fish react at once.